translate
Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
menu_book Headword Results "cuối cùng" (1)
cuối cùng
English Nlast, final
Ngày 22/2 là ngày cuối cùng của kỳ nghỉ Tết Nguyên đán.
February 22nd is the last day of the Lunar New Year Holiday.
My Vocabulary
bookmarkGo to My Vocabulary
swap_horiz Related Words "cuối cùng" (1)
ngày làm việc cuối cùng
play
English Nlast working day
Hôm nay là ngày làm việc cuối cùng của tôi.
Today is my last working day.
My Vocabulary
bookmarkGo to My Vocabulary
format_quote Phrases "cuối cùng" (9)
để lỡ chuyến tàu cuối cùng
miss the last train
cuối cùng anh ấy cũng qua khỏi trạng thái nguy hiểm đến tính mạng
He was finally out of critical condition.
Hôm nay là ngày làm việc cuối cùng của tôi.
Today is my last working day.
Nhà Nguyễn là triều đại cuối cùng của Việt Nam.
The Nguyen was the last dynasty of Vietnam.
Tỷ số cuối cùng của trận đấu là 3-0.
The final score of the match was 3-0.
Tòa án đã đưa ra phán quyết cuối cùng.
The court has issued a final ruling.
Ngày 22/2 là ngày cuối cùng của kỳ nghỉ Tết Nguyên đán.
February 22nd is the last day of the Lunar New Year Holiday.
Trong suốt trận đấu, anh ấy giữ vững tinh thần và chiến đấu đến cuối cùng.
He fought until the end while keeping his spirits up during the match.
Đội đã cầm đến phút cuối cùng.
The team endured until the very end.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc Browse by Index
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y